lekcja 10

 0    34 flashcards    c7c95vmgz8
download mp3 print play test yourself
 
Question Answer
Uwielbiać
start learning
cực kỳ thích, động từ
zamawiać
start learning
đặt, động từ chưa hoàn thành
zamówić
start learning
đặt, động từ hoàn thành
umawiać się
start learning
hẹn, lịch hẹn, động từ chưa hoàn thành
umówić się
start learning
hẹn, lịch hẹn, động từ hoàn thành
Zapiekanka
start learning
bánh mì dài phân nửa nướng, giống cái
Kompot
start learning
nước nấu từ trái cây, giống đực
Coś dobrze brzmi
start learning
cái gì đó nghe hay đấy, được đấy, cụm câu
Dobrze brzmi
start learning
Nghe hay đấy, được đấy, cụm câu
polecić
start learning
gợi ý,đề xuất, giới thiệu, động từ hoàn thành
Picie
start learning
việc uống, giống trung
Deser
start learning
Tráng miệng, giống đực
Rezerwować
start learning
đặt chỗ, động từ chưa hoàn thành
Zarezerwować
start learning
đặt chỗ, động từ hoàn thành
Rezerwacja
start learning
Sự đặt chỗ, giống cái
Smakować
start learning
có ngon, vị ngon, động từ dùng với cách 3
Smaczny
start learning
Ngon, tính từ
Pyszny
start learning
rất ngon, tính từ
Przepyszny
start learning
ngon xuất sắc, tính từ
Znakomity
start learning
tuyệt vời, tính từ cho mọi khía cạnh
Wyśmienity
start learning
tuyệt phẩm, dùng trong đồ ăn, tính từ
Surowy
start learning
sống, nói về đồ ăn. thô khi nói về nguyên liệu. nghiêm khắc khi nói về tính cách, tính từ
Chłodny
start learning
Mát mẻ, tính từ
Zimny
start learning
Lạnh lẽo, tính từ
Smak
start learning
vị, hương vị, danh từ giống đực
Mięsny
start learning
Thịt, tính từ thuộc về thịt
Rybny
start learning
Cá, tính từ thuộc về cá
Drobiowy
start learning
Gia cầm, tính từ thuộc về gia cầm
Drób
start learning
Gia cầm, danh từ cả ít và nhiều
Ziemniaczany
start learning
Khoai tây, tính từ thuộc về khoai tây
Placek
start learning
Bánh rán, bánh chiên dẹt, giống đực
Wszędzie
start learning
Khắp mọi nơi, trạng từ
robiony
start learning
được làm, phân tính từ chưa hoàn thành
zrobiony
start learning
được làm, phân tính từ hoàn thành

You must sign in to write a comment